Nghĩa chính
- Lưỡng cựcdanh từAny object (such as a magnet, polar molecule or antenna) that is oppositely charged at two points (or poles).
- Phân tử lưỡng cực, gốc lưỡng cựcdanh từAny molecule or radical that has delocalised positive and negative charges.
- Ăng-ten lưỡng cựcdanh từA dipole antenna.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dipoleDạng gốc (base form)
- dipolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dipole wavedanh từ | danh từ | Các sóng (điện từ, hấp dẫn, v.v.) gây ra bởi sự chuyển tiếp trong lưỡng cực |
| dipole momentdanh từ | danh từ | Tích vectơ của điện tích trên một cực của lưỡng cực và khoảng cách giữa chúng |
| dipole antennadanh từ | danh từ | Ăng-ten có một phần tử tuyến tính duy nhất, được cấp năng lượng đến mức dòng RF chỉ có một nút ở mỗi đầu |
| electric dipoledanh từ | danh từ | Hai điện tích có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu, cách nhau một khoảng ngắn |
| molecular dipoledanh từ | danh từ | Một phân tử có cực; hoặc vĩnh viễn (khi không có trường ứng dụng) hoặc cảm ứng (được tạo ra bởi trường ứng dụng) |