Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diphy-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Gấp đôi
tiền tố
double, twofold
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
διφυ-
diphu-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
双
shuāng
Kép, gấp đôi, đôi
倍
bèi
Gấp đôi
兼
jiān
Gấp đôi, hai lần
Tiếng Tây Ban Nha
doble
Gấp đôi, đôi
duplicado
Trùng lặp, lặp lại, gấp đôi
doblemente
Gấp đôi
AI
1
Gấp đôi
1
Gấp đôi
1
Gấp đôi