Nghĩa chính
- Khủng longdanh từA dinosaur (type of animal).
- Người chơi lâu nămdanh từA long-time participant in a multi-user dungeon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dinoDạng gốc (base form)
- dinosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dino-tiền tố | tiền tố | Dùng cho các động vật hoặc bộ phận động vật được cho là có kích thước lớn hoặc nguy hiểm |
| dino oildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dinosaur juice |
| dino juicedanh từ | danh từ | Hợp chất cắt từ nước ép khủng long |
Ví dụ
- , , .Vì vậy, trong khi những nỗ lực nhằm xác định thủ phạm tiêu diệt khủng long có thể đã thất bại, ít nhất là lúc này, chúng lại chỉ ra một âm mưu có nhiều thủ phạm.
Họ từ (word family)
cùng gốc dinoNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ dinosaur
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha