digi
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cân điện tửdanh từA scale (weighing device) with a digital readout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digiDạng gốc (base form)
- digisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digi-tiền tố | tiền tố | Điện tử |
Ví dụ
- " . ."Chúng ta cần mua một cái cân điện tử hôm nay. Leon muốn mua thêm một phần tám và mọi người đã hỏi tôi về nó cả ngày rồi.