Dịch

diff

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự khác biệt, khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of difference
  2. Chạy so sánh tệpđộng từngoại động từ (transitive)To run a diff program on (files or items) so as to produce a description of the differences between them, as for a patch file.
  3. Kháctính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of different.
  4. Lệnh diffdanh từ riêngA program, historically part of the Unix operating system, which compares two files or sets of files and outputs a description of the differences between them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diffNguyên thể (infinitive)
  2. diffsSố nhiều (plural)
  3. diffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. diffingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

diff.danh từViết tắt của difference
C. diffdanh từClostridium difficile, một loài vi khuẩn
diff lockdanh từKhóa vi sai
diff filedanh từTập tin được tạo ra bởi một chương trình khác
diff'renttính từPhương ngữ mắt khác nhau
diff EQdanh từPhương trình vi phân
neg diffđộng từGiành chiến thắng trong cuộc chiến chống lại người khác với độ khó tiêu cực (rất ít khó khăn; ít khó khăn hơn không có khác biệt)
no diffChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Vi phân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of differential

Ví dụ

  • ? ?Quả đào và quả mơ á? Khác gì nhau đâu?
  • .Hàm này nhận phần vi phân đó và đưa nó vào cấu trúc lớn hơn.
  • (.., ' )chênh lệch tướng đỡ đòn

AI