diff
C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Sự khác biệt, khác nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of difference
- Chạy so sánh tệpđộng từngoại động từ (transitive)To run a diff program on (files or items) so as to produce a description of the differences between them, as for a patch file.
- Kháctính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of different.
- Lệnh diffdanh từ riêngA program, historically part of the Unix operating system, which compares two files or sets of files and outputs a description of the differences between them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diff.danh từ | danh từ | Viết tắt của difference |
| C. diffdanh từ | danh từ | Clostridium difficile, một loài vi khuẩn |
| diff lockdanh từ | danh từ | Khóa vi sai |
| diff filedanh từ | danh từ | Tập tin được tạo ra bởi một chương trình khác |
| diff'renttính từ | tính từ | Phương ngữ mắt khác nhau |
| diff EQdanh từ | danh từ | Phương trình vi phân |
| neg diffđộng từ | động từ | Giành chiến thắng trong cuộc chiến chống lại người khác với độ khó tiêu cực (rất ít khó khăn; ít khó khăn hơn không có khác biệt) |
| no diff | Chưa có nghĩa |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Vi phân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of differential
Họ từ (word family)
cùng gốc diffVí dụ
- ? ?Quả đào và quả mơ á? Khác gì nhau đâu?
- .Hàm này nhận phần vi phân đó và đưa nó vào cấu trúc lớn hơn.
- (.., ' )chênh lệch tướng đỡ đòn