Dịch

die on one's arse

động từ (verb)
UK/ˈdaɪ ɒn wʌnz ˈɑːs/US/ˈdaɪ ɑn wʌnz ˈɑɹs/

Nghĩa chính

  1. Thất bại hoàn toànđộng từTo fail completely.
  2. Được khán giả đón nhận rất kémđộng từTo be very poorly received by an audience.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : " – . ."
  • : " ?" , I’ve .
  • [...] . , , , .

AI