Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
diap
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của diaper
danh từ
Clipping of diaper.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
diap
Dạng gốc
(base form)
diap
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
diap.
danh từ
danh từ
Viết tắt của diapason
Ví dụ
Suggest
that
a
young
mother
use
diaper
liners
to
save
half
the
chore
of
changing
baby
-
then
sell
her
a
special
diaper
wash
to
make
cleaning
the
diaps
easier
.
But
she
was
always
thinking
about
the
little
kid
in
diaps
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dipe
Họ từ
(word family)
cùng gốc
diap
diap
er
Tã lót
danh từ, động từ
B1
diap
ers
Số nhiều của diaper
danh từ, động từ
C1
diap
hragm
Cơ hoành
danh từ, động từ
C1
diap
hragmatic
Cơ hoành, màng ngăn
tính từ
Xem thêm 7 từ
AI
1
Dạng rút gọn của diaper
1
Dạng rút gọn của diaper
1
Dạng rút gọn của diaper