Dịch

diachronic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lịch đạitính từOccurring over or changing with time.
  2. Của, liên quan đến hoặc liên quan đến những thay đổi xảy ra theo thời giantính từOf, pertaining to or concerned with changes that occur over time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diachronicDạng gốc (base form)
  2. more diachronicSo sánh hơn (comparative)
  3. most diachronicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

diachronic linguisticsdanh từĐồng nghĩa của historical linguistics

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • , .

AI