Nghĩa chính
- Lịch đạitính từOccurring over or changing with time.
- Của, liên quan đến hoặc liên quan đến những thay đổi xảy ra theo thời giantính từOf, pertaining to or concerned with changes that occur over time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diachronicDạng gốc (base form)
- more diachronicSo sánh hơn (comparative)
- most diachronicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diachronic linguisticsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa của historical linguistics |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diachronic- diachronyNghiên cứu sự thay đổi theo thời gian, đặc biệt là những thay đổi về ngôn ngữdanh từ
- diachronicalLịch lạitính từ
- diachronicitySự hiểu biết hoặc giải thích các sự kiện theo cách chúng liên quan theo thời gian, chứ không phải theo ý nghĩa từng khoảnh khắc của chúngdanh từ
- diachronicallyTheo kiểu lịch đại, hoặc theo thuật ngữ lịch đạitrạng từ
Ví dụ
- , , .
- , .