Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
devitalization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or process of devitalizing; its results.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
de-energization
deanimation
disanimation
Trái nghĩa
growth
animation
thriving
booming
blooming
waxing
Xem thêm 7
Ví dụ
The
wands
are
Spenser's
phallic
white
rods
,
here
symbolizing
wintry
devitalization
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
devitalization
devitaliz
e
Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược
động từ
Nguồn gốc
(etymology)
devitalize
+
-ation
AI
1
Sự làm mất sinh khí
1
Sự làm mất sinh khí
1
Sự làm mất sinh khí