Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
detin
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tách thiếc (ở sắt ra... )
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove the tin from (metal scrap), usually for resale.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
detin
Nguyên thể
(infinitive)
detin
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
detin
ned
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
detin
ning
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
tin
Họ từ
(word family)
cùng gốc
detin
detin
ner
Cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc tách thiếc
danh từ
detin
ue
Người hoặc vật bị giam giữ; một người bị giam giữ
danh từ
AI
1
Tách thiếc (ở sắt ra... )
1
Tách thiếc (ở sắt ra... )
1
Tách thiếc (ở sắt ra... )