Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
detinner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc tách thiếc
danh từ
A person or organization that carries out detinning.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
detinner
Dạng gốc
(base form)
detinner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
detin
+
-er
AI
1
Cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc tách thiếc
1
Cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc tách thiếc
1
Cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc tách thiếc