Dịch

destinations là số nhiều của destination

destination

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nơi đếndanh từThe place set for the end of a journey, or to which something is sent; place or point aimed at.
  2. Mục đích định sẵn, mục tiêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Purpose for which anything is destined; predetermined end, object, or use; ultimate design.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. destinationDạng gốc (base form)
  2. destinationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • destination hotel/store/restaurant, etc.khách sạn/cửa hàng/nhà hàng, v.v. điểm đến

Cụm từ (phrase)

destination addressĐịa chỉ đích
destination cityThành phố đến
destination marketThị trường tiêu thụ
destination pointĐiểm đến
final destinationĐiểm đến cuối cùng
travel destinationĐiểm đến du lịch
destination feedanh từĐồng nghĩa với resort fee
destination boarddanh từTấm bảng gắn bên hông toa xe lửa để chỉ nơi tàu sẽ đi. Các biến thể hiện đại hơn có thể là bảng hiển thị ma trận điểm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự định sẵn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự định sẵn, sự bổ nhiệmThe act of destining or appointing.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdēstinātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • đến nơi
  • .Boston là điểm đến của tôi
  • ?Điểm đến của bạn là gì

AI