Nghĩa chính
- Xứng đángtính từWorthy of reward or praise; meritorious.
- Đáng, xứng đángtính từMeriting, worthy (reward, punishment etc.)
- Công lao, sự xứng đángdanh từdesert, merit
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deserveđộng từpresent participle and gerund of deserve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deservingDạng gốc (base form)
- deservingsSố nhiều (plural)
- more deservingSo sánh hơn (comparative)
- most deservingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deserving (of sth)xứng đáng (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deserving cause | Mục đích xứng đáng | |
| deserving of praise | Xứng đáng được khen ngợi | |
| deserving poordanh từ | danh từ | Người nghèo đáng giúp đỡ |
| richly deserving | Hoàn toàn xứng đáng |
Ví dụ
- những người nghèo xứng đáng được giúp đỡ
- Ở đây tôi hiểu giá trị mà mỗi người tự đặt ra cho những công lao của chính mình đối với công chúng
- .Anh ấy xứng đáng nhận mọi lời khen ngợi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xứng đáng