Dịch

deserving

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xứng đángtính từWorthy of reward or praise; meritorious.
  2. Đáng, xứng đángtính từMeriting, worthy (reward, punishment etc.)
  3. Công lao, sự xứng đángdanh từdesert, merit
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deserveđộng từpresent participle and gerund of deserve

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deservingDạng gốc (base form)
  2. deservingsSố nhiều (plural)
  3. more deservingSo sánh hơn (comparative)
  4. most deservingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • deserving (of sth)xứng đáng (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

deserving causeMục đích xứng đáng
deserving of praiseXứng đáng được khen ngợi
deserving poordanh từNgười nghèo đáng giúp đỡ
richly deservingHoàn toàn xứng đáng

Ví dụ

  • những người nghèo xứng đáng được giúp đỡ
  • Ở đây tôi hiểu giá trị mà mỗi người tự đặt ra cho những công lao của chính mình đối với công chúng
  • .Anh ấy xứng đáng nhận mọi lời khen ngợi.

AI