Nghĩa chính
- Chất ức chế thần kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pharmacological substance which decreases neuronal or physiological activity.
- Chất ức chế tuyển nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agent that inhibits the flotation of a mineral or minerals.
- Làm giảm hoạt động, ức chếtính từReducing functional or nervous activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depressantDạng gốc (base form)
- depressantsSố nhiều (plural)
- more depressantSo sánh hơn (comparative)
- most depressantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manic-depressantdanh từ | danh từ | Cơn hưng cảm-trầm cảm |
Ví dụ
- . , .Ở đầu bên kia của phổ tác dụng phụ của thuốc là chất làm chùng thần kinh. Thuật ngữ lóng này chỉ chất ức chế hệ thần kinh trung ương, loại thuốc tạo ra hiệu ứng an thần bằng cách làm chậm các thông điệp được gửi và nhận giữa hệ thần kinh trung ương và não bộ.
- khái niệm bệnh sốt rét ức chế không có cơ thể
- ?Bạn sẽ giới thiệu loại thuốc chống trầm cảm nào cho người không thể dùng hormone?
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa