Nghĩa chính
- Các cơ có sự co bóp kéo một bộ phận của cơ thể xuốngdanh từAny of several muscles whose contraction pulls down a part of the body.
- Dây thần kinh hoặc sợi thần kinh làm giảm hoạt động hoặc trương lực của cơ quan hoặc bộ phận mà nó chi phối, chẳng hạn như hạ huyết ápdanh từA nerve or nerve fiber that decreases the activity or the tone of the organ or the part it innervates, such as lowering the blood pressure.
- Dụng cụ dùng để đẩy vật gì đó ra khỏi đường đi trong khi kiểm tradanh từAn instrument used to push something out of the way during an examination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depressorDạng gốc (base form)
- depressoresSố nhiều (plural)
- depressorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tongue depressordanh từ | danh từ | Miếng gỗ dài, nhẵn, hẹp được thiết kế để ấn lưỡi xuống, giúp kiểm tra phía sau khoang miệng |
| depressor septidanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của depressor septi nasi |
| depressor septi nasidanh từ | danh từ | Cơ nhỏ ở mỗi bên của môi trên được đưa vào vách ngăn mũi và cánh mũi ở mỗi bên và hạn chế lỗ mũi bằng cách kéo cánh xuống dưới |
| depressor superciliidanh từ | danh từ | Cơ mắt, thường được coi là một phần của cơ mắt |
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc depressorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha