Nghĩa chính
- Loại bỏ sự phân cực khỏi một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To remove the polarization from something.
- Khử từđộng từngoại động từ (transitive)To demagnetize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depolarizeNguyên thể (infinitive)
- depolarizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- depolarizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- depolarizingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc depolarize- depolarizationSự thay đổi phân bố điện tích nội bào, dẫn đến điện tích âm bên trong tế bào ít hơn so với bên ngoài; nó cần thiết cho chức năng của nhiều tế bào, sự giao tiếp giữa các tế bào và sinh lý tổng thể của cơ thểdanh từ
- depolarizerChất khử cựcdanh từ
- photodepolarizeGây ra hoặc trải qua quá trình khử cực quangđộng từ