Dịch

depolarization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thay đổi phân bố điện tích nội bào, dẫn đến điện tích âm bên trong tế bào ít hơn so với bên ngoài; nó cần thiết cho chức năng của nhiều tế bào, sự giao tiếp giữa các tế bào và sinh lý tổng thể của cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intracellular shift in electrical charge distribution, resulting in less negative charge inside the cell compared with outside; it is essential to the function of many cells, communication between cells, and the overall physiology of an organism.
  2. Giảm sự phân cực chính trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Reduction of political polarization.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI