Dịch

polarize

động từ (verb)
UK/ˈpəʊ.lə.ɹaɪz/US/ˈpoʊ.lə.ɹaɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gây ra sự phân cựcđộng từngoại động từ (transitive)To cause to have a polarization.
  2. Làm cho một nhóm bị chia rẽ thành những thái cựcđộng từngoại động từ (transitive)To cause a group to be divided into extremes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polarizeNguyên thể (infinitive)
  2. polarizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. polarizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. polarizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • polarize sthlàm phân cực cái gì, chia rẽ cái gìThe issue has polarized public opinion.Vấn đề này đã chia rẽ dư luận.

Cụm từ (phrase)

polarized lightdanh từÁnh sáng trong đó điện trường và từ trường dao động trong một mặt phẳng
polarized sunglassesKính mát phân cực
zone of polarizing activitydanh từVùng mô liên kết trung mô mang các chỉ dẫn hướng dẫn chồi chi đang phát triển hình thành dọc theo trục trước-sau

Ví dụ

  • , , .
  • , , .

AI