Nghĩa chính
- Gây ra sự phân cựcđộng từngoại động từ (transitive)To cause to have a polarization.
- Làm cho một nhóm bị chia rẽ thành những thái cựcđộng từngoại động từ (transitive)To cause a group to be divided into extremes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polarizeNguyên thể (infinitive)
- polarizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- polarizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- polarizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- polarize sthlàm phân cực cái gì, chia rẽ cái gìThe issue has polarized public opinion.Vấn đề này đã chia rẽ dư luận.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polarized lightdanh từ | danh từ | Ánh sáng trong đó điện trường và từ trường dao động trong một mặt phẳng |
| polarized sunglasses | Kính mát phân cực | |
| zone of polarizing activitydanh từ | danh từ | Vùng mô liên kết trung mô mang các chỉ dẫn hướng dẫn chồi chi đang phát triển hình thành dọc theo trục trước-sau |
Ví dụ
- , , .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc polarizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha