Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
densimetry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đo mật độ bằng mật độ kế
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The measurement of density by means of a densimeter.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
densimetry
densimetr
ic
Liên quan đến mật độ
tính từ
Từ liên quan
(related word)
densitometry
densimeter
Nguồn gốc
(etymology)
dense
+
-i-
+
-metry
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
densimetría
giống cái
Phép đo mật độ
AI
1
Đo mật độ bằng mật độ kế
1
Đo mật độ bằng mật độ kế
1
Đo mật độ bằng mật độ kế