Dịch

denizen

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɛn.ɪ.zən/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cư dân của một nơi; người sống ở một nơi nhất địnhdanh từAn inhabitant of a place; one who dwells in a certain place.
  2. Người thường xuyên lui tới một nơidanh từOne who frequents a place.
  3. Người có các quyền giữa công dân nhập tịch và người nước ngoài thường trú (gần như thường trú), có được thông qua bằng sáng chế thưdanh từA person with rights between those of naturalized citizen and resident alien (roughly permanent resident), obtained through letters patent.
  4. Trao quyền công dân cho; nhập quốc tịchđộng từngoại động từ (transitive)To grant rights of citizenship to; to naturalize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denizenNguyên thể (infinitive)
  2. denizensSố nhiều (plural)
  3. denizenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. denizeningPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Loài động vật hoặc thực vật từ một phạm vi hoặc môi trường sống cụ thể
  1. An animal or plant from a particular range or habitat.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidenisein
  2. từ tiếng Pháp cổdenzein
  3. từ tiếng Latinh muộndē intus“from within”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] , , , .
  • .
  • , .

AI