Dịch

denialist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người phủ nhận một khẳng định trong một cuộc tranh luận gây tranh cãidanh từOne who denies an assertion in a controversial debate.
  2. Liên quan đến sự phủ nhận trong một cuộc tranh luận gây tranh cãitính từRelating to denial in a controversial debate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denialistDạng gốc (base form)
  2. denialistsSố nhiều (plural)
  3. more denialistSo sánh hơn (comparative)
  4. most denialistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

climate denialistdanh từNgười ủng hộ chủ nghĩa phủ nhận khí hậu

Nguồn gốc (etymology)

AI