Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng năm mươi xudanh từA fifty pence piece.
- Chai rượu nhỏdanh từA bottle of wine containing 0.375 liters of fluid, half the volume of a standard bottle; a split.
- Cốc bia nhỏdanh từA small glass used chiefly in France (especially for beer) holding 250 milliliters.
- Người á tínhtính từDemisexual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| demi-tiền tố | tiền tố | Một phần |
| demi-sectính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Khô vừa (của rượu vang) |
| demi-mattetính từ | tính từ | Một phần mờ; giữa mờ và bóng |
| demi-hunterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với half-hunter |
| demi-cannondanh từ | danh từ | Khẩu pháo cỡ trung bình, lớn hơn một chút so với pháo culverin và nhỏ hơn một khẩu pháo tiêu chuẩn |
| demi-savagetính từ | tính từ | Có một số vẻ ngoài hoang dã hoặc man rợ |
| demi-vegetariandanh từ | danh từ | Người ăn cá nhưng không ăn thịt |
| demi-viergedanh từ | danh từ | Đàn bà hư hỏng nhưng giữ trinh tiết |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Gái bao
- A member of the demimonde; a woman maintained by a wealthy man.
Họ từ (word family)
cùng gốc demiNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidemi
- từ tiếng Anglo-Normandemi
- từ tiếng Latinhdimidius
Ví dụ
- €6, €12.50, €3.Một chiếc bánh mì kẹp phô mai nướng sẽ tốn của bạn 6 euro, một miếng bít tết 12,50 euro, và một cốc bia Stella nhỏ giá 3 euro.
- .Không phải ai cũng có thể phân biệt được một cô gái bao và một nữ công tước.
- .Nơi này trống vắng ngoại trừ một người đàn ông to lớn đang ngồi đối diện uống một cốc bia đen nhỏ.