Dịch

delineate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phác họa, vẽ phác, vạch rađộng từTo sketch out, draw or trace an outline.
  2. Miêu tả, thể hiệnđộng từTo depict, represent with pictures.
  3. Mô tả, diễn tảđộng từTo describe or depict with words or gestures.
  4. Vạch ra, định rõđộng từTo outline or mark out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delineateNguyên thể (infinitive)
  2. delineatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. delineatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. delineatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • delineate sthmô tả chi tiết cái gì

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Được phác họa
  1. Được phác họa, có hình vẽDelineated, sketched out.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēlīneātus

Ví dụ

  • ? . ! .Bạn có muốn biết mình là ai không? Đừng hỏi. Hãy hành động! Hành động sẽ phác họa và định nghĩa con người bạn.
  • .Không có bản đồ nào có thể vạch rõ đất nào là của chúng ta và đất nào là của họ.
  • 2000, .Năm 2000, Ả Rập Xê Út và Yemen đã đồng ý hoạch định biên giới của họ.

AI