Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phác họa, vẽ phác, vạch rađộng từTo sketch out, draw or trace an outline.
- Miêu tả, thể hiệnđộng từTo depict, represent with pictures.
- Mô tả, diễn tảđộng từTo describe or depict with words or gestures.
- Vạch ra, định rõđộng từTo outline or mark out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- delineateNguyên thể (infinitive)
- delineatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- delineatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- delineatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- delineate sthmô tả chi tiết cái gì
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Được phác họa
- Được phác họa, có hình vẽDelineated, sketched out.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc delineateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēlīneātus
Ví dụ
- ? . ! .Bạn có muốn biết mình là ai không? Đừng hỏi. Hãy hành động! Hành động sẽ phác họa và định nghĩa con người bạn.
- .Không có bản đồ nào có thể vạch rõ đất nào là của chúng ta và đất nào là của họ.
- 2000, .Năm 2000, Ả Rập Xê Út và Yemen đã đồng ý hoạch định biên giới của họ.