Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deline
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thoái thác
động từ
To delineate or mark out.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deline
deline
ate
Phác họa, vẽ phác, vạch ra
động từ, tính từ
C1
deline
ation
Sự phân định, sự miêu tả
danh từ
C2
deline
able
Có khả năng hoặc có khả năng được mô tả
tính từ
deline
ament
Sự phân định
danh từ
Xem thêm 6 từ
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
line
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
correr
Trốn tránh, thoái thác
elusivo
Lảng tránh, thoái thác
Ví dụ
A
certain
Plan
had
been
delined
out
for
a
farther
Proceeding
.
AI
1
Thoái thác
1
Thoái thác
1
Thoái thác