Nghĩa chính
- Trực chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a word, such as a particle or pronoun, to refer to something that must be identified from the immediate physical, temporal, or grammatical context; a word used in such a way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- deixisDạng gốc (base form)
- deixes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time deixisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với temporal deixis |
| temporal deixisdanh từ | danh từ | Loại deixis liên quan đến những thời điểm khác nhau có liên quan và được đề cập đến trong một phát ngôn |
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deixisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổδεῖξιςdeîxis“pointing, indicating, reference”