deictic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến deixis; cho một từ có ý nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnhtính từOf or pertaining to deixis; to a word whose meaning is dependent on context.
- Trực tiếp chỉ ra; chỉ địnhtính từDirectly pointing out; specifying.
- Một từ như vậy (chẳng hạn như tôi hoặc ở đây)danh từSuch a word (such as I or here).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deicticDạng gốc (base form)
- deicticsSố nhiều (plural)
- more deicticSo sánh hơn (comparative)
- most deicticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deictic centerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với origo |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổδεικτικός“capable of proof”
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc deicticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha