Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deíctico
tính từ
(adjective)
/deˈiɡtiko/
Nghĩa chính
1
Có tính chất quyết định
tính từ
deictic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deíctico
Dạng gốc
(base form)
deíctic
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
deíctico
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
deíctic
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
deictic
Liên quan đến deixis; cho một từ có ý nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnh
Ví dụ
El
criminal
nunca
puede
representar
aquella
alteridad
absoluta
que
solo
tiene
cabida
en
los
laberintos
deícticos
de
los
cándidos
.
AI
1
Có tính chất quyết định
1
Có tính chất quyết định
1
Có tính chất quyết định