Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dehorn
động từ
(verb)
UK
/
d
iː
ˈ
h
ɔː
n
/
Nghĩa chính
1
Cưa sừng đi
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove the horns from.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dehorn
Nguyên thể
(infinitive)
dehorn
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
dehorn
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
dehorn
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
horn
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
poll
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dehorn
dehorn
er
Dụng cụ cắt sừng trên đầu động vật
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
descachar
Khử sừng
descornar
Khử sừng, loại bỏ sừng
AI
1
Cưa sừng đi
1
Cưa sừng đi
1
Cưa sừng đi