descachar
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khử sừngđộng từto dehorn
- Mất sừngđộng từto lose one's horns
- Phá vỡđộng từto break
- Đặt chân vào đó (mắc lỗi)động từto put one's foot in it (make a mistake)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể descacharDanh động từ descachandoPhân từ descachado
| Presente | |
|---|---|
| yo | descacho |
| tú | descachas |
| él/ella/Ud. | descacha |
| nosotros | descachamos |
| vosotros | descacháis |
| ellos/Uds. | descachan |