Nghĩa chính
- Liên quan đến hiện tượng nứt, tức là vỡ, giống như khi vết thương phẫu thuật mở ra, thường có dòng dịch huyết thanh chảy ratính từOf or pertaining to dehiscence, i.e., a rupture, as with a surgical wound opening up, often with a flow of serous fluid.
- Mà dehisces hoặc trình bày dehiscencetính từWhich dehisces or presents dehiscence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dehiscentDạng gốc (base form)
- more dehiscentSo sánh hơn (comparative)
- most dehiscentSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdehīscēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dehiscent- dehisceNổ ra hoặc tách ra ở những vị trí xác định, làm rơi ra hạt, phấn hoa hoặc chất tương tựđộng từ
- dehiscenceViệc mở một cơ quan bằng phương tiện riêng của nó (chẳng hạn như bao phấn hoặc vỏ hạt) để giải phóng chất bên trongdanh từ
- indehiscentKhông nẻ (trái cây)tính từ
- dehiscentlyMột cách khập khiễngtrạng từ