indehiscent
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không nẻ (trái cây)tính từkhông so sánh (not comparable)Not dehiscing when mature; not dehiscent.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc indehiscent- dehiscentLiên quan đến hiện tượng nứt, tức là vỡ, giống như khi vết thương phẫu thuật mở ra, thường có dòng dịch huyết thanh chảy ratính từ
- dehisceNổ ra hoặc tách ra ở những vị trí xác định, làm rơi ra hạt, phấn hoa hoặc chất tương tựđộng từ
- dehiscenceViệc mở một cơ quan bằng phương tiện riêng của nó (chẳng hạn như bao phấn hoặc vỏ hạt) để giải phóng chất bên trongdanh từ
Ví dụ
- .