Dịch

defund

B2động từ (verb)
UK/diːˈfʌnd/

Nghĩa chính

  1. Cắt ngân sáchđộng từngoại động từ (transitive)To cancel funding for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defundNguyên thể (infinitive)
  2. defundsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. defundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. defundingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc defund

Ví dụ

  • ?Các nhà lập pháp Arizona có tuân thủ các nguyên tắc thảo luận khi quyết định cắt ngân sách cấy ghép nội tạng không?
  • .Cắt ngân sách cảnh sát.
  • .Đã có những lời kêu gọi cắt ngân sách cảnh sát từ nhiều năm nay.

AI