Nghĩa chính
- Cắt ngân sáchđộng từngoại động từ (transitive)To cancel funding for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc defundVí dụ
- ?Các nhà lập pháp Arizona có tuân thủ các nguyên tắc thảo luận khi quyết định cắt ngân sách cấy ghép nội tạng không?
- .Cắt ngân sách cảnh sát.
- .Đã có những lời kêu gọi cắt ngân sách cảnh sát từ nhiều năm nay.