Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trả hoặc xả (một khoản nợ, chi phí, v.v.); đáp ứng (chi phí của một cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To pay or discharge (a debt, expense etc.); to meet (the cost of something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- defray costs/expenseschi trả chi phí/chi tiêu
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Trả tiền cho (cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)To pay for (something).
Ví dụ
- , , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc defrayNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidesfrayer
- từ tiếng Phápdéfrayer
- từ tiếng Pháp cổfraier“to spend”