defrayal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự trả, sự thanh toán (tiền phí tổn... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of defraying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defrayalDạng gốc (base form)
- defrayalsSố nhiều (plural)