Dịch

deco

B2danh từ (noun)
US/ˈdɛkoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giảm ápdanh từkhông đếm được (uncountable)Decompression.
  2. Sổ lưu bút trang trídanh từA friendship book in which people add decorative elements such as drawings, stickers and sequins.
  3. Dạng rút gọn của decorationdanh từClipping of decoration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decoDạng gốc (base form)
  2. decosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Art Decodanh từ riêngArt Deco

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ decompression

danh từ

Rút gọn từ decorative

Ví dụ

  • […] '' ( ), .[…] cuốn sổ nhỏ gọi là 'deco' (sổ lưu bút được trang trí), được chuyền từ người này sang người khác qua đường bưu điện trong một phong bì, mỗi người nhận trang trí một trang gồm tên và địa chỉ của họ trước khi chuyển tiếp.
  • , .Công trình kiến trúc art deco này từng là trụ sở của Industrial Trust Company, một trong những ngân hàng lớn nhất và quyền lực nhất ở New England.
  • 1930 , , , .Kiến trúc art deco từ những năm 1930 đã được bảo tồn hoàn toàn với tường, giếng trời, trần nhà, đèn và sàn nhà mới.

AI