Dịch

decorated

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈdɛkɚˌeɪtɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trang trítính từHaving had decorations applied; adorned with attractive items.
  2. Đã nhận được nhiều giải thưởng, danh hiệu, vòng nguyệt quế, v.v.tính từHaving received prizes, awards, laurels, etc.
  3. Kiểu Gothic trang trítính từkhông so sánh (not comparable)In one of the styles of English Gothic architecture.
  4. Phân từ quá khứ đơn giản và quá khứ của decorateđộng từsimple past and past participle of decorate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decoratedDạng gốc (base form)
  2. more decoratedSo sánh hơn (comparative)
  3. most decoratedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

decorated soldierQuân nhân được thưởng huân chương
highly decoratedNhận được nhiều huân chương
beautifully decoratedĐược trang trí đẹp mắt

Ví dụ

  • một cầu thủ bóng đá từng nhận nhiều huân chương
  • .Anh ấy đã trang trí hội trường.
  • .Chúng tôi đã trang trí hội trường.

AI