Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
decisiveness
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
ˈ
s
aɪ
s
ɪ
v
n
ə
s
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính dứt khoát, tính kiên quyết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being decisive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
decisiveness
decisive
Quyết định
tính từ
in
decisiveness
Tính do dự, tính không dứt khoát
danh từ
deci
de
Quyết định, chọn, định
động từ
decisive
ly
Kiên định, dứt khoát
trạng từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
decisive
+
-ness
Ví dụ
a
man
of
unusual
decisiveness
Xuất hiện ở từ khác
decision
đồng nghĩa
tính kiên quyết, sự dứt khoát
AI
1
Tính dứt khoát
1
Tính dứt khoát
1
Tính dứt khoát