Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình giảm tốc độdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of decelerating.
- Lượng mà tốc độ hoặc vận tốc giảm đi (và do đó là đại lượng vô hướng hoặc đại lượng vectơ), gia tốc có giá trị số âmdanh từđếm được (countable)The amount by which a speed or velocity decreases (and so a scalar quantity or a vector quantity), an acceleration having a negative numerical value.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decelerationDạng gốc (base form)
- decelerationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' 1959 1939 . , , .. .
- 10 .
- woodpecker’s 1,200 .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa