Nghĩa chính
- Làm sạch cặn bồ hóng cứng bên trong động cơ đốt trongđộng từngoại động từ (transitive)To clean hard sooty deposits from inside an internal combustion engine.
- Loại bỏ hàm lượng carbon khỏi sắt hoặc thép, dù cố ý hay vô tình, chẳng hạn như bằng cách (ví dụ) làm thép quá nóng khi có không khí, phá hủy tính ổn định và độ cứng trước đây của nóđộng từngoại động từ (transitive)To remove carbon content from iron or steel, either intentionally or accidentally, as by (for example) overheating steel in the presence of air, destroying its former temper and hardness.
- Giảm thiểu hoặc thay thế nhiên liệu hóa thạch bằng năng lượng tái tạo trong hệ thống sản xuất và phân phối năng lượngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reduce or replace fossil fuels by renewable energy in energy production and distribution systems.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decarbonizeNguyên thể (infinitive)
- decarbonizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- decarbonizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- decarbonizingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa