Nghĩa chính
- Tước bỏ các dịch vụ ngân hàng của một cá nhân hoặc tổ chức, đặc biệt là vì lý do chính trịđộng từngoại động từ (transitive)To deprive a person or organization of banking services, especially for political reasons.
- Chấm dứt hoặc khiến ngân hàng ngừng hoạt độngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cease or cause to stop operating as a bank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ‘’.
- [] “” deposit-taking.
- ‘’ ( ) .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)