Dịch

unbanked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chưa được gửi ngân hàngtính từkhông so sánh (not comparable)Not having been banked.
  2. Không được phục vụ bởi một ngân hàngtính từkhông so sánh (not comparable)Not served by a bank.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của một đoàn tàu
  1. không so sánh (not comparable)Của một đoàn tàu, không có sự hỗ trợ của nhân viên ngân hàng (từ nguyên 3) khi leo lên một đoạn dốc (hoặc bờ)Of a train, not having the assistance of a banker (etymology 3) when climbing a steep grade (or bank).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – " , " – .
  • , , .

AI