unbanked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chưa được gửi ngân hàngtính từkhông so sánh (not comparable)Not having been banked.
- Không được phục vụ bởi một ngân hàngtính từkhông so sánh (not comparable)Not served by a bank.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của một đoàn tàu
- không so sánh (not comparable)Của một đoàn tàu, không có sự hỗ trợ của nhân viên ngân hàng (từ nguyên 3) khi leo lên một đoạn dốc (hoặc bờ)Of a train, not having the assistance of a banker (etymology 3) when climbing a steep grade (or bank).