deadpan
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cố tình vô cảm, vô cảm trơtính từDeliberately impassive or expressionless.
- Một cách vô cảmtrạng từIn a deadpan manner.
- Phong cách hài châm biếmdanh từkhông đếm được (uncountable)A style of comedic delivery in which something humorous is said or done while not exhibiting a change in emotion or facial expression.
- Diễn đạt vô cảmđộng từTo express (something) in an impassive or expressionless manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deadpanNguyên thể (infinitive)
- deadpansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- deadpannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- deadpanningPhân từ I (present participle)
- more deadpanSo sánh hơn (comparative)
- most deadpanSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có vẻ mặt vô cảm
- Having such a face or look.
Xuất hiện ở từ khác
- dryđồng nghĩamặt lạnh, không cảm xúc
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deadpanVí dụ
- Hành vi hoặc lời nói vô cảm
- .Diễn viên hài vẫn giữ vẻ mặt vô cảm.
- city-hired , , firm's " " .Một chuyên gia từ công ty Urban Futures bị khán giả la ó liên tục khi anh ấy nói chuyện vô cảm bằng lối hành văn quan liêu về 'hồ sơ bằng chứng' của công ty cho thấy tình trạng xuống cấp trong khu phố.