Dịch

daycare

B1danh từ (noun)
UK/ˈdeɪkeə(ɹ)/US/ˈdeɪˌkɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Việc trông trẻ, việc giữ trẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Daytime supervision, usually of children or pets.
  2. Nhà trẻ, điểm giữ trẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A daycare centre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daycareDạng gốc (base form)
  2. daycaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

daycare centredanh từTòa nhà nơi trẻ em được giám sát vào ban ngày để cha mẹ chúng có thể làm việc
daycare centerChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc daycare

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Damiano đã đi nhà trẻ.
  • .Sami đã bắt đầu tìm kiếm một nhà trẻ.
  • Layla's .Sami đã đến thăm nhà trẻ của Layla.

AI