Nghĩa chính
- Sự cướp bócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violent robbery carried out by a dacoit or a gang of dacoits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dacoityDạng gốc (base form)
- dacoitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ' . , , , , .'
- […] […] 1913.