Dịch

cytotoxic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gây độc tế bàotính từOf, relating to, or being a cytotoxin.
  2. Thuộc độc tế bàotính từOf or relating to cytotoxicity.
  3. Chất độc tế bàodanh từAny cytotoxic substance; a cytotoxin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cytotoxicDạng gốc (base form)
  2. cytotoxicsSố nhiều (plural)
  3. more cytotoxicSo sánh hơn (comparative)
  4. most cytotoxicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cytotoxic T celldanh từLoại tế bào T, có khả năng gây chết các tế bào khối u hoặc tế bào soma bị nhiễm bệnh
cytotoxic reactiondanh từPhản ứng miễn dịch trong đó kháng thể không hướng tế bào kết hợp với một kháng nguyên cụ thể trên bề mặt tế bào

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các liệu pháp hóa trị hiện tại cho ung thư hầu hết là các chất độc tế bào với tác dụng phụ nghiêm trọng và tỷ lệ kháng thuốc cao.
  • stonefish's .Các gai trên vây cá đá chứa các tuyến tiêm nọc độc gây độc thần kinh và gây độc tế bào.

AI