cytotoxic
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gây độc tế bàotính từOf, relating to, or being a cytotoxin.
- Thuộc độc tế bàotính từOf or relating to cytotoxicity.
- Chất độc tế bàodanh từAny cytotoxic substance; a cytotoxin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cytotoxicDạng gốc (base form)
- cytotoxicsSố nhiều (plural)
- more cytotoxicSo sánh hơn (comparative)
- most cytotoxicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cytotoxic T celldanh từ | danh từ | Loại tế bào T, có khả năng gây chết các tế bào khối u hoặc tế bào soma bị nhiễm bệnh |
| cytotoxic reactiondanh từ | danh từ | Phản ứng miễn dịch trong đó kháng thể không hướng tế bào kết hợp với một kháng nguyên cụ thể trên bề mặt tế bào |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cytotoxicVí dụ
- .Các liệu pháp hóa trị hiện tại cho ung thư hầu hết là các chất độc tế bào với tác dụng phụ nghiêm trọng và tỷ lệ kháng thuốc cao.
- stonefish's .Các gai trên vây cá đá chứa các tuyến tiêm nọc độc gây độc thần kinh và gây độc tế bào.