Nghĩa chính
- Có hình trụtính từShaped like a cylinder.
- Phép chiếu hình trụtính từDescribing a map projection in which meridians are mapped onto vertical lines and parallels of latitude onto horizontal lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cylindricalDạng gốc (base form)
- more cylindricalSo sánh hơn (comparative)
- most cylindricalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cylindrical container | Bình hình trụ | |
| cylindrical lens | Thấu kính trụ | |
| cylindrical shape | Hình trụ | |
| cylindrical tube | Ống hình trụ | |
| ovoid-cylindricaltính từ | tính từ | Đồng nghĩa với ovocylindrical |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- roundđồng nghĩadùng cho vật có tiết diện tròn và thân song song
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cylindricalVí dụ
- , .Trong khi hộp đựng hình chữ nhật dễ gây lộn xộn vì nắp đậy không khớp và đôi khi khó xếp chồng, thì các hộp tròn đựng đồ ăn giao tận nơi thông thường lại tiện lợi hơn nhiều.
- .Cột này có hình trụ.
- , , .Khí quản là một ống hình trụ kéo dài từ phần dưới thanh quản đến chỗ phân chia thành các phế quản.