cilíndrico
B2tính từ (adjective)
/θiˈlindɾiko/nguồn
Nghĩa chính
- Hình trụtính từcylindrical (shaped like a cylinder)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cilíndricoDạng gốc (base form)
- cilíndricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- cilíndricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- cilíndricaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- roundTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cái cột có hình trụ.
- .Phương trình này ở dạng tọa độ trụ.