Dịch

cycle threshold

danh từ (noun)
UK/ˈsaɪ.kəl ˈθɹɛʃˌhəʊld/

Nghĩa chính

  1. Số lần một mẫu DNA phải được sao chép bằng PCR trước khi tổng lượng DNA có thể phát hiện được vượt quá giới hạn nhất địnhdanh từThe number of times a sample of DNA must be copied using PCR before the total amount of DNA detectable is above a certain cut-off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cycle thresholdDạng gốc (base form)
  2. cycle thresholdsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI