Nghĩa chính
- Da thật hoặc lớp hạ bì, nằm bên dưới lớp biểu bìdanh từThe true skin or dermis, underlying the epidermis.
- Peridium của một số loại nấmdanh từThe peridium of some fungi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cutisDạng gốc (base form)
- cutes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cutis laxadanh từ | danh từ | Nhóm bệnh rối loạn mô liên kết hiếm gặp trong đó da trở nên kém đàn hồi và lỏng lẻo thành các nếp gấp |
| sulcus cutisdanh từ | danh từ | Các đường hoặc nếp nhăn nhỏ bao phủ da người theo kiểu giống như mạng lưới |
| crista cutisdanh từ | danh từ | Các vùng hình tam giác nhỏ trên da được mô tả bởi rãnh da |
| leukemia cutisdanh từ | danh từ | Sự xâm nhập của các tế bào ung thư bạch cầu vào da, gây ra các tổn thương và mảng bị đổi màu |
| calcinosis cutisdanh từ | danh từ | Một nhóm các rối loạn trong đó canxi tích tụ trong da |
| cutis hyperelasticadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ehlers-Danlos syndrome |
| corrugator cutis anidanh từ | danh từ | Lớp mỏng sợi cơ không tự chủ tỏa ra từ hậu môn |
| cutis verticis gyratadanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý liên quan đến sự dày lên quá mức của các mô mềm của da đầu, dẫn đến các đường và rãnh cứng dạng não |
Xuất hiện ở từ khác
- skinđồng nghĩatừ y học, chỉ da
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cutisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcutis“living skin”
Ví dụ
- ( one-twelfth ).
- , , , , […]