Dịch

cutis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Da thật hoặc lớp hạ bì, nằm bên dưới lớp biểu bìdanh từThe true skin or dermis, underlying the epidermis.
  2. Peridium của một số loại nấmdanh từThe peridium of some fungi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cutisDạng gốc (base form)
  2. cutes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cutis laxadanh từNhóm bệnh rối loạn mô liên kết hiếm gặp trong đó da trở nên kém đàn hồi và lỏng lẻo thành các nếp gấp
sulcus cutisdanh từCác đường hoặc nếp nhăn nhỏ bao phủ da người theo kiểu giống như mạng lưới
crista cutisdanh từCác vùng hình tam giác nhỏ trên da được mô tả bởi rãnh da
leukemia cutisdanh từSự xâm nhập của các tế bào ung thư bạch cầu vào da, gây ra các tổn thương và mảng bị đổi màu
calcinosis cutisdanh từMột nhóm các rối loạn trong đó canxi tích tụ trong da
cutis hyperelasticadanh từĐồng nghĩa với Ehlers-Danlos syndrome
corrugator cutis anidanh từLớp mỏng sợi cơ không tự chủ tỏa ra từ hậu môn
cutis verticis gyratadanh từTình trạng bệnh lý liên quan đến sự dày lên quá mức của các mô mềm của da đầu, dẫn đến các đường và rãnh cứng dạng não

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcutis“living skin”

Ví dụ

  • ( one-twelfth ).
  • , , , , […]

AI