Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Cắt rađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see cut, out. To sever from something larger, with or as if with a sharp-edged instrument.
- Bỏ hẳn, ngưngđộng từngoại động từ (transitive)To refrain from (doing something, using something etc.), to stop or cease (doing something).
- Lược bỏ, bỏ điđộng từngoại động từ (transitive)To remove; to omit.
- Phù hợp, thích hợptính từthường ở câu phủ định (usually negative)Well suited; appropriate; fit for a particular activity or purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut outNguyên thể (infinitive)
- cuts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting outPhân từ I (present participle)
- more cut outSo sánh hơn (comparative)
- most cut outSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have one's work cut out for oneđộng từ | động từ | Đối mặt với một nhiệm vụ hoặc dự án lớn |
| cut out the middlemanđộng từ | động từ | Hành động mà không cần sử dụng bên trung gian hoặc bên thứ ba |
| cut out a passage from a bookcụm từ | cụm từ | Cắt bớt một đoạn trong cuốn sách |
| be totally cut out by one's rivalcụm từ | cụm từ | Bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn |
| he found his work cut out for himcụm từ | cụm từ | Hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước |
| a huge figure of a lion cut out in the rockcụm từ | cụm từ | Hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá |
| cut-outdanh từ | danh từ | Lỗ hoặc khoảng trống được tạo ra khi một thứ gì đó bị loại bỏ bằng cách cắt |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Đuổi ra
- ngoại động từ (transitive)Đuổi ra, thay chỗTo oust; to replace.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lược bỏ
Họ từ (word family)
cùng gốc cut outNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cắt các chữ cái ra rồi dán chúng lên tấm áp phích.
- . .Cô ấy cứ liên tục khua gót giày. Anh bảo cô ấy thôi đi.
- Giúp tôi tìm một con dao sắc hơn Tôi cần xóa anh khỏi cuộc đời mình
Xuất hiện ở từ khác
- go offđồng nghĩachỉ máy móc ngưng đột ngột.