Dịch

cut out

B2động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˌkʌt ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cắt rađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see cut, out. To sever from something larger, with or as if with a sharp-edged instrument.
  2. Bỏ hẳn, ngưngđộng từngoại động từ (transitive)To refrain from (doing something, using something etc.), to stop or cease (doing something).
  3. Lược bỏ, bỏ điđộng từngoại động từ (transitive)To remove; to omit.
  4. Phù hợp, thích hợptính từthường ở câu phủ định (usually negative)Well suited; appropriate; fit for a particular activity or purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cut outNguyên thể (infinitive)
  2. cuts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cutting outPhân từ I (present participle)
  4. more cut outSo sánh hơn (comparative)
  5. most cut outSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

have one's work cut out for oneđộng từĐối mặt với một nhiệm vụ hoặc dự án lớn
cut out the middlemanđộng từHành động mà không cần sử dụng bên trung gian hoặc bên thứ ba
cut out a passage from a bookcụm từCắt bớt một đoạn trong cuốn sách
be totally cut out by one's rivalcụm từBị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
he found his work cut out for himcụm từHắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
a huge figure of a lion cut out in the rockcụm từHình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
cut-outdanh từLỗ hoặc khoảng trống được tạo ra khi một thứ gì đó bị loại bỏ bằng cách cắt

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Đuổi ra
  1. ngoại động từ (transitive)Đuổi ra, thay chỗTo oust; to replace.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lược bỏ

Họ từ (word family)

cùng gốc cut out

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cắt các chữ cái ra rồi dán chúng lên tấm áp phích.
  • . .Cô ấy cứ liên tục khua gót giày. Anh bảo cô ấy thôi đi.
  • Giúp tôi tìm một con dao sắc hơn Tôi cần xóa anh khỏi cuộc đời mình

AI